-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giá kệ vật tư là gì - [ Bảng giá tham khảo cập nhật ] HOTU VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ASADO VIỆT NAM
01/12/2025
0 nhận xét
Trong bối cảnh logistics, sản xuất công nghiệp và thương mại điện tử phát triển mạnh mẽ, việc lưu trữ vật tư một cách khoa học và tối ưu chi phí là yếu tố then chốt giúp doanh nghiệp tăng hiệu quả vận hành. Giá Kệ vật tư là giải pháp không thể thiếu trong kho hàng, giúp sắp xếp, bảo quản vật tư, linh kiện, phụ tùng một cách khoa học, giảm thiểu thất thoát và tiết kiệm diện tích.

>>> Xem thêm: Bảng giá tham khảo Giá kệ kho hàng 2026 từ Hotu Việt Nam
Giá Kệ Vật Tư là gì ?
Giá Kệ Vật Tư là loại kệ công nghiệp dùng để chứa hàng hóa có trọng lượng trung bình và nhẹ, đặc biệt là các loại vật tư, linh kiện, phụ kiện máy móc, ốc vít, ống nhựa, hộp carton… Kệ được thiết kế dạng lắp ghép, dễ dàng tháo lắp và điều chỉnh tầng, giúp kho hàng linh hoạt, dễ sắp xếp và quản lý.
Đặc điểm chính:
- Tải trọng mỗi tầng: Nhẹ - Vừa - Nặng
- Chiều cao phổ biến: 1,5 – 5 m
- Chiều dài khoang kệ: 1,2 – 2,7 m
- Mặt tầng: Tole, ván MDF, lưới thép
- Chủng loại: Đa dạng nhiều lựa chọn


Lợi ích của Giá Kệ Vật Tư
✔ Tối ưu diện tích kho hàng: Sử dụng kệ giúp tận dụng chiều cao kho, tăng sức chứa hàng hóa lên nhiều lần so với để hàng trực tiếp trên sàn.
✔ Quản lý hàng hóa khoa học: Kệ vật tư giúp phân loại, dễ tìm kiếm và kiểm kê hàng hóa, giảm thời gian thao tác và tránh thất thoát.
✔ Linh hoạt và dễ mở rộng: Có thể thay đổi chiều cao tầng, lắp thêm nhịp kệ mới khi kho mở rộng hoặc tăng số lượng vật tư.
✔ Tiết kiệm chi phí đầu tư: So với việc xây dựng kho mới hoặc sử dụng kệ tải nặng, kệ vật tư có chi phí hợp lý nhưng vẫn đảm bảo độ bền và an toàn.

Ứng dụng Giá Kệ Vật Tư
Giá Kệ vật tư phù hợp với nhiều loại kho hàng:
- Kho linh kiện, phụ kiện cơ khí, điện tử
- Kho vật tư xây dựng, ống nhựa, dây điện
- Kho phụ tùng ô tô, xe máy
- Kho bán lẻ, siêu thị, thương mại điện tử
- Kho dược phẩm, hóa mỹ phẩm
- Kho sản xuất vừa và nhỏ

Các loại Giá kệ vật tư phổ biến
Kệ Vật Tư Tải Nhẹ
| Thông tin | |
|---|---|
| Cấu tạo | Thường làm cột V lỗ, Mặt tôn sơn tĩnh điện |
| Tải trọng | Mỗi tầng: 50 – 100 kg/tầng |
| Ưu điểm | Linh hoạt, dễ di chuyển và lắp đặt; giá thành thấ; phù hợp kho nhỏ hoặc cửa hàng. |
| Nhược điểm | Chỉ phù hợp vật tư nhẹ |
| Ứng dụng | Kho văn phòng phẩm, linh kiện điện tử nhẹ, phụ kiện tiêu dùng nhỏ. |

Kệ Lưới (Wire Shelving)
| Thông tin | |
|---|---|
| Cấu tạo | Cột D25.4 mm, Tấm lưới Thép mạ crome hoặc INOX SUS201/304 |
| Tải trọng | dưới 100 kg/tầng |
| Ưu điểm | Bền đẹp, sáng bóng, thích hợp trong sản xuất điện tư, dược phẩm, y tế... |
| Nhược điểm | Chịu tải nhẹ, không thích hợp cho vật tư trung bình đến nặng |
| Ứng dụng | Kho thực phẩm, dược phẩm, linh kiện điện tử; siêu thị, cửa hàng cần lưu trữ thoáng. |

Kệ Khớp Ống (Pipe Joint)
| Thông tin | |
|---|---|
| Cấu tạo | Khớp nối HJ, Ống ABS, Thanh con lăn ... |
| Tải trọng | 100-500kg tùy kết cấu |
| Ưu điểm | Linh hoạt, dễ tháo lắp, giá thành hợp lý; tái sử dụng khi layout thay đổi |
| Nhược điểm | Không dùng cho vật tư nặng trên 500 kg tầng |
| Ứng dụng | Kho vật tư cơ khí nhẹ, linh kiện điện tử, dây chuyền sản xuất ô tô, cơ khí, điện tử, nhựa |

>>> Xem thêm: Bảng giá tham khảo và các loại Khớp nối HJ và Ống thép bọc nhựa
Kệ Trung Tải Dưới 500 Kg
| Thông tin | |
|---|---|
| Cấu tạo | Chân Omega, Thanh Z beam ( P Beam hoặc thép hộp)... |
| Tải trọng | 100 – 500 kg |
| Ưu điểm | Chịu lực khá tốt, linh hoạt thay đổi số tầng; giá thành hợp lý, dễ lắp đặt. |
| Nhược điểm | Không thích hợp vật tư quá nặng hoặc pallet lớn. |
| Ứng dụng | Kho vật tư cơ khí, linh kiện ô tô – xe máy vừa và nhẹ; kho thương mại điện tử, kho công nghiệp vừa và nhỏ. |



>>> Xem thêm: Bảng gia tham khảo Kệ trung tải năm 2026 từ Hotu Việt Nam
Kệ Trung Tải 500 – 1000 Kg
| Thông tin | |
|---|---|
| Cấu tạo | Chân trụ Omega, Thanh Beam, Mặt tôn, Lưới thép, Gỗ MDF... |
| Tải trọng | Mỗi tầng: 500 – 1000 kg |
| Ưu điểm | Chịu tải nặng, ổn định tốt; phù hợp lưu trữ hàng hóa trung bình – nặng. |
| Nhược điểm | Cần nhân công hoặc thiết bị hỗ trợ khi lắp đặt; giá thành cao hơn |
| Ứng dụng | Kho vật tư nặng, phụ tùng ô tô, máy móc, thùng hàn lớn, pallet vật tư. |



Kệ Tải Nặng 1000 – 3000 Kg
| Thông tin | |
|---|---|
| Cấu tạo | Chân trụ Omega, Thanh Beam, Mặt tôn, Lưới thép, Gỗ MDF... |
| Tải trọng | Mỗi tầng: 1000 – 3000 kg |
| Ưu điểm | Chịu tải cực cao, bền lâu; phù hợp pallet và vật cồng kềnh. |
| Nhược điểm | Giá thành cao; cần nền kho chịu lực tốt; cần thiết bị nâng hạ khi lắp đặt. |
| Ứng dụng | Kho công nghiệp nặng, pallet, vật tư thiết bị nặng, máy móc lớn. |


>>> Xem thêm: Bảng gia tham khảo Kệ Selective cập nhật mới nhất từ Hotu Việt Nam
Kệ Sàn Mezzanine
| Thông tin | |
|---|---|
| Cấu tạo | Chân trụ Omega (hoặc Thép định hình), Thanh Beam, Mặt gỗ, Thép chống trượt... |
| Tải trọng | 300 – 1000 kg/m²(tùy thiết kế) |
| Ưu điểm | Tăng diện tích kho gấp đôi mà không mở rộng mặt bằng; kết hợp nhiều loại kệ khác nhau. |
| Nhược điểm | Chi phí đầu tư cao; cần thiết kế kỹ thuật chính xác và khó sử dụng xe nâng bên trong |
| Ứng dụng | Kho công nghiệp lớn, kho phân phối, kho logistics; lưu trữ pallet và hàng hóa cồng kềnh. |


>>> Xem thêm: Bảng giá tham khảo Kệ sàn Mezzanine từ Hotu Việt Nam
Ngoài những loại Giá kệ vật tư kể trên còn có một số loại như Kệ vật tư khung Thép và INOX hàn, Kệ vật tư từ Nhôm định hình nhưng ít sử dụng hơn
Bảng giá Kệ vật tư tham khảo
Giá kệ vật tư phụ thuộc vào tải trọng, mặt tầng, chiều cao, số lượng tầng và số lượng bộ kệ. Dưới đây là bảng giá tham khảo Hotu Việt Nam năm 2026:
| Model | Tải trọng/tầng | Giá tham khảo (VND/bộ) |
|---|---|---|
| Kệ Vật Tư tải nhẹ | Dưới 100 kg | Giá từ 1.500.000 |
| Giá lưới (Wire Shelving) | Dưới 100 kg | Giá từ 2.500.000 |
| Kệ khớp ống (Pipe Joint) | 100 - 500 kg | Giá từ 2.500.000 |
| Kệ trung tải dưới 500 kg | 100 - 500 kg | Giá từ 2.500.000 |
| Kệ trung tải 500-1000 kg | 500-1000 kg | Giá từ 3.500.000 |
| Kệ tải nặng 1000-3000 kg | 500-1000 kg | Giá từ 4.500.000 |
| Kệ sàn Mezzanine | 300-1000 kg/m² | Giá từ 1.000.000 m² |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo vật liệu, số lượng đặt hàng và yêu cầu thiết kế riêng.

Địa chỉ mua hàng uy tín
CÔNG TY TNHH HOTU VIỆT NAM
🏢 VPDD: Số 10V6B , Khu nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, P. Kiến Hưng, TP. Hà Nội
🏭 Nhà máy Miền Bắc : CCN Viglacera, Bình Minh, H. Thanh Oai, TP Hà Nội
🏭 Nhà máy Miền Nam: Tổ 33, Khu Phố 3, Phường Trảng Dài, TP Biên Hòa, Đồng Nai
📞 Mobile/Zalo: 0944 866 966
📩 Email: tuyendt@hotuvietnam.com
Bình luận:
Nội dung này chưa có bình luận, hãy gửi cho chúng tôi bình luận đầu tiên của bạn.

